CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HÓA VÀ TIN HỌC CÔNG NGHIỆP BÁCH KHOA

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Modem GPRS F1103
Modem GPRS F1103 2,500,000 VND
Modem GPRS IP F2103
Modem GPRS IP F2103 3,350,000 VND
WCDMA IP MODEM F2403
WCDMA IP MODEM F2403 Vui lòng gọi
ZigBee Terminal Modem F8914
ZigBee Terminal Modem F8914 Vui lòng gọi

Thống kê

Đang online 2
Hôm nay 2
Hôm qua 5
Trong tuần 28
Trong tháng 433
Tổng cộng 5,578

Modem GPRS IP F2103

Mô tả: F2103 GPRS IP MODEM là một thiết bị di động đầu cuối cung cấp giải pháp truyền dữ liệu trên mạng công cộng.Thiết bị sử dụng CPU 16/32 bit và được nhúng hệ thống thời gian thực. F2x03 hỗ trợ cổng RS232 và RS485 (hoặc RS422), cho phép người dùng dễ dàng kết nối với thiết bị với cấu hình cơ bản. Thiết bị đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực M2M, như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp, quan trắc,…
Giá bán: 3,350,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 Tháng
Xuất xứ: Four-Faith - China
Ngày đăng: 07-10-2013

Chi tiết sản phẩm

Hãng sản xuất :Four-Faith
Model :F2103
Băng tần : • 900 MHz
• 1800 MHz
Nguồn cấp :DC 12V/0.5A
Nhiệt độ hoạt động :-25 đến 65 oC
Kích thước (mm) :91x58.5x22
Trọng lượng (g) :160
F2103 GPRS IP MODEM là một thiết bị di động đầu cuối cung cấp giải pháp truyền dữ liệu trên mạng công cộng.Thiết bị sử dụng CPU 16/32 bit và được nhúng hệ thống thời gian thực. F2x03 hỗ trợ cổng RS232 và RS485 (hoặc RS422), cho phép người dùng  dễ dàng kết nối với thiết bị với cấu hình cơ bản. Thiết bị đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực M2M, như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp, quan trắc,…


ỨNG DỤNG (Được thiết kế dành cho các ứng dụng trong công nghiệp)

1.Hỗ trợ mức độ tiêu thụ thấp, bao gồm chế độ ngủ,  chế độ online/offline theo cài đặt, chệ độ bật /tắt nguồn theo cài đặt (optional)
2.Vỏ: sắt, cấp bảo vệ IP30.
3.Dải nguồn: DC 5~35V

SỰ ỔN ĐỊNH VÀ TÍNH TIN CẬY

1.Hỗ trợ phần cứng và phần mềm WDT
2.Hỗ trợ cơ chế tự phục hồi, bao gồm tự động quay số khi offline, giúp thiết bị luôn luôn onlinde.
3.RS232/RS485/RS422 port: 15KV ESD protection
4.SIM/UIM port: 15KV ESD protection
5.Power port: bảo vệ chống ngược và quá áp
6.Antenna port: chống sét (optional)

CHUẨN TRUYỀN THÔNG & TIỆN ÍCH
1.Hỗ trợ chuẩn truyền thông RS232 và RS485 (hoặc RS422) để có thể kết nối nối tiếp với thiết bị một cách trực tiếp
2.Hỗ trợ chế độ thông minh, tự động kết nối khi được cấp nguồn lại
3.Cung cấp phần mềm quản lý cho việc quản lý từ xa
4.Hỗ trợ một số chế độ làm việc
5.Cấu hình đơn giản và giao diện thân thiện

HỖ TRỢ NHIỀU TÍNH NĂNG
1.Hỗ trợ TCP server và nhiều TCP Client  kết nối (optional)
2.Hỗ trợ 2 data center, 1 chính và 1 dùng để backup dữ liệu.
3.Hỗ trợ nhiều data centers và nó có thể hỗ trợ 5 data center trong cùng một thời gian
4.Hỗ trợ nhiều các thức trigger online, bao gồm SMS, chuông điện thoại và data. Hỗ trợ ngắt kết nối khi bị timeout
5.Hỗ trợ DDNS và IP để truy cập tớ data center.
6.Được thiết kế theo chuẩn giao thức TCP/IP
7.Hỗ trợ APN/VPDN

 CELLULAR SPECIFICATION
Standard and Band Bandwidth TX power RX sensitivity
F2103 GPRS IP MODEM
EGSM900/GSM1800MHz
GSM850/900/1800/1900MHz
(optional)
Compliant to GSM phase 2/2+
GPRS class 10, class 12(optional)
85.6Kbps GSM850/900:<33dBm
 
GSM1800/1900:<30dBm
<-107dBm
F2203 CDMA IP MODEM
CDMA2000 1xRTT 800MHz
800/1900MHz(optional)
450MHz(optional)
153.6Kbps <30dBm <-104dBm
F2303 EDGE IP MODEM
GSM850/900/1800/1900MHz
GPRS/EDGE Class 12
236.8Kbps GSM850/900:<33dBm
 
GSM1800/1900:<30dBm
<-106dBm
F2403 WCDMA IP MODEM
UMTS/WCDMA/HSDPA/HSUPA 850/1900/2100MHz,
850/900/1900/2100MHz(optional)
GSM850/900/1800/1900MHz
GPRS/EDGE CLASS 12
HSUPA:5.76Mbps(UploadSpeed)
 
 HSDPA:7.2Mbps
(Download speed)
 
UMTS:384Kbps (DL/UL)
<24dBm <-109dBm
F2503 TD-SCDMA IP MODEM
TD-SCDMA/HSDPA/HSUPA 1880-1920/2010-2025MHz
GSM850/900/1800/1900MHz
GPRS/EDGE CLASS 12
Download speed:2.8Mbps
Upload speed:2.2Mbps
<24dBm <-108dBm
F2603 CDMA2000 1X EVDO IP MODEM
CDMA2000 1X EVDO Rev A 800MHz,800/1900MHz(optional)
450MHz (optional)
CDMA2000 1X RTT, IS-95 A/B
Download speed:3.1Mbps
Upload speed:1.8Mbps
<23dBm <-104dBm
 

HARDWARE SYSTEM
Item Content
CPU Industrial 16/32 bits CPU
FLASH 1MB(Extendable)
SRAM 512KB(Extendable)

INTERFACE TYPE
Item Content
Serial 1 RS232 port and 1 RS485(orRS422) port, 15KV ESD protection
Data bits: 5, 6 ,7, 8
Stop bits: 1, 1.5, 2
Parity: none, even, odd, space, mark
Baud rate: 110~230400 bps
Indicator "Power", "ACT", "Online"
Antenna Standard SMA female interface, 50 ohm, lighting protection(optional)
SIM/UIM Standard 3V/1.8V user card interface, 15KV ESD protection
Power Standard 3-PIN power jack, reverse-voltage and overvoltage protection

POWER INPUT
Item Content
Standard Power DC 12V/0.5A
Power Range DC 5~35V
Consumption <250mA (12V)
 
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Item Content
Housing Iron, providing IP30 protection
Dimensions 91x58.5x22 mm
Weight 205g
 
ENVIRONMENTAL LIMITS
Item Content
Operating Temperature -25~+65ºC(-13~+149℉)
Extended  Operating Temperature -30~+75ºC(-22~+167℉)
Storage Temperature -40~+85ºC(-40~+185℉)
Operating Humidity 95% ( Non-condensing)